Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Trần Văn Pha”.

  1. Trần Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phát ( Ngân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 217 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1954 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 865 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Pha Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr