Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Trần Văn Phương”.

  1. Trần Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/5/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 251 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,