Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Văn Nuôi”.
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1945 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hòa Hy sinh: 31/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Hà - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965