Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Văn Nuôi”.

  1. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 165 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1954 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hòa Hy sinh: 31/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.14.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát
  2. Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968
  3. Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Hà - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965