Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Văn No”.

  1. Trần Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1984 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 88 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nốp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 875 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 83 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Noãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Noạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nồm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nơi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H5 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nổi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần văn Non Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nốp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6A · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1965 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn No Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Bình Tân Hy sinh: 1966
  4. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)