Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Văn No”.

  1. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 517 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1064 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 371 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nó Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Nở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nở Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. TRẦN VĂN NỞ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy An, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 Quê quán: Châu Phong - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn No Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Bình Tân Hy sinh: 1966
  4. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)