Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Trần Văn No”.

  1. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 260 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 200 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nộ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn No Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 317 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 498 · Hàng 3 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 497 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn No Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Bình Tân Hy sinh: 1966
  4. Trần Văn Nở Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)