Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Trần Văn Nhu”.

  1. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/02/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Hồn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C68 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: K182 - E95 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/2/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Yên Sô - Hòa Đức - Hà Nội Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Trần Văn Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03