Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Trần Văn Nhu”.

  1. Trần Văn Nhường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhứt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 117 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Trần văn Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
  14. Trần văn Nhứt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhum Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1971 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1894 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Trần Văn Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03