Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Trần Văn Nhu”.

  1. Trần Văn Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Như Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 19 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 147 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Như Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Ninh, Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Trần Văn Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03