Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Trần Văn Nhu”.

  1. Trần Văn Như Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1678 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21.12.1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Như Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Trần Văn Nhu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03