Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Trần Văn Nhi”.

  1. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 525 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Hợp gưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2674 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 289 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhiễm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 171 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 109 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 150 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/2/1972
  2. Trân Văn Nhí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Công Thôn- Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1965 Tây Núi Đắc La 2 km