Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Trần Văn Nhi”.

  1. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 816 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 905 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 10 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 26 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/2/1972
  2. Trân Văn Nhí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Công Thôn- Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1965 Tây Núi Đắc La 2 km