Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Trần Văn Nhỏ”.

  1. Trần Văn Nhon Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/2/1987 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 111 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 227 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 227 · Hàng 6 · Khu IV Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 51 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 502 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhồi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/01/1973 Mai táng ban đầu: Cầu số 06 - Gia Lai