Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Văn Nhật”.
- Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 66 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1980 Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1980 Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh An - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh An - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000