Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Văn Nhật”.

  1. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 102 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1956 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2016 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 255 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.11.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000