Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Trần Văn Nhả”.

  1. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng T Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 255 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 542 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hội- Thạch Hà- Hà Tĩnh Đơn vị: C3-D2-E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 163 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/962 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 82 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Nhả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 (17-94) Đông bắc núi Ngọc Pơ Pen 1/50000