Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Trần Văn Nhả”.

  1. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1875 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 241 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn nhẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. trần Văn Nhậm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 13 · Hàng D7 · Lô A2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1968 Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 499 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000