Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Trần Văn Nhả”.

  1. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 364 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2456 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
  20. Trần văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000