Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Trần Văn Nhả”.

  1. Trần Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải An, Hải Hậu, Hải Hậu Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nhang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 228 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 102 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000