Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Trần Văn Nhả”.
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Bàn Qua - Bát Sát - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh An - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh An - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lợi - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22 - 07 - 1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhẫn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.