Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trần Văn Nguyên”.

  1. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/2/1949 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 825 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 433 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 215 · Hàng 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 242 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Đồng Hỷ Hy sinh: 4/4/1972
  2. Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 28/6/1978
  4. Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa