Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Trần Văn Ngu”.

  1. Trần Văn Người Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1396 · Khu 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 348 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1947 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/2/1949 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Lĩnh - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967