Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Trần Văn Ngu”.

  1. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/07/1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Thanh Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/5/1977 Quê quán: Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: Cục Quân nhu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/10/1958 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1978 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nguơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 173 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Lĩnh - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967