Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Văn Ngoạn”.

  1. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1957 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 241 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 33 · Hàng D5 · Lô A3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4a Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phú - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa