Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Trần Văn Nghi”.

  1. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trân Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 103 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2546 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Mai táng ban đầu: Phú Lợi