Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Trần Văn Nghi”.

  1. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C16 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1967 Quê quán: Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1975 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Phú Phúc - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Cam Tiến - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 - D9 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Cam Tiến - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 - D9 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Mai táng ban đầu: Phú Lợi