Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Trần Văn Nghi”.

  1. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1967 Quê quán: Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: 15.Trần - N - Hàm - Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1976 Quê quán: Đồng Xuyên - T Hải - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C8D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C16 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25/4/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 25/10/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Nguyễn Hoan - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Mai táng ban đầu: Phú Lợi