Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Trần Văn Nghi”.

  1. Trần Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 340 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghì Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 905 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 36 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 933 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Mai táng ban đầu: Phú Lợi