Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Trần Văn Nghị”.

  1. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/32/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 864 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 815 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 488 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/7/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 809 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 810 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An