Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Trần Văn Nghị”.

  1. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 176 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1976 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 56 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 156 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghing Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An