Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Trần Văn Nghị”.

  1. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 51 · Lô I Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: TLĐ - Hậu cần 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Nghị” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.