Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Trần Văn Ngọc”.

  1. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Tràn Văn Ngọc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngóc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 212 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 265 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM223 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 13 Yên Phụ - Hà Nội Hy sinh: 1/6/1967