Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Ngọ”.

  1. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1010 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 279 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. TRần Văn Ngởi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1/1963 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Tràn Văn Ngọc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1975
  2. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000