Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Ngọ”.

  1. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngọt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Trần văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần văn Ngổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 139 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 154 · Khu B12 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1975
  2. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000