Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Ngọ”.

  1. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 100 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 514 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 199 · Khu 9A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 361 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1957 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 241 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N82 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1975
  2. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000