Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Ngọ”.

  1. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ - - /1975 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1972 Quê quán: Đông Hồ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Bình Chánh - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1972 Quê quán: Đông Hồ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/06/1971 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/08/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - BT 35 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngọt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1975
  2. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000