Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Trần Văn Ngọ”.
- Trần Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 7008KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hòa - Hà Giang Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Cẩm hoàng - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Yên Viên - Khối Vân - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Số 78 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 E 25 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.