Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Trần Văn Ngô”.

  1. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1975
  2. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Ngô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Văn Ngố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đoàn Kết- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1966
  5. Trần Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên Hy sinh: 17/04/1971 (10-94)05 manh ia mơ
→ Xem cả 9 người trong các danh sách