Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Na”.

  1. Trần Văn Nấng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 481 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 164 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1960 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. trần văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1698 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 278 · Lô Đ Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 3B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 224 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng S Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
  2. Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66