Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Na”.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1509 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 782 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1951 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 132 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 71 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nạp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
  2. Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66