Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Na”.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 309 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 197 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Não Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
  2. Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66