Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Trần Văn Năm”.

  1. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 224 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 10A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 641 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  2. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai