Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Trần Văn Năm”.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 173 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1509 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 782 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1951 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1960 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. trần văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1698 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 42118 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai
  2. Trần Văn Năm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng Okran, h4, Gia Lai