Tìm thấy 248 hồ sơ cho “Trần Văn Năm”.
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 Quê quán: Đức Thành - yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C17 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 Quê quán: Đức Thành - yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C17 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 08 - 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/04/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Hưng Phú - Quận 8 - Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Xã Tân Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Liên hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.