Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Văn Nùng”.

  1. Trần Văn Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Núng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Xí NghiệpCông nghệ - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Núng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Xí NghiệpCông nghệ - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam hà Hy sinh: 30/4/1975
  2. Trần Văn Nùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)