Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Nã”.

  1. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1986 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1986 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nam Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 78 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1946 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nã Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/08/1978 2458
  2. Trần Văn Na Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/66