Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Trần Văn Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 156 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 393 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng M Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1961 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: IA mé Đắc Lắc