Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Trần Văn Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. TRần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 204 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: IA mé Đắc Lắc