Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Trần Văn Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C12 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. TRẦN VĂN MINH Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đoàn Kết, Thị xã Hòa Bình, Thị xã Hòa Bình Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: IA mé Đắc Lắc